Azimut Magellano 76, 2015, Italy

Du thuyền như mới trong trạng thái hoàn hảo, với các nội thất hoàn toàn độc đáo và được lắp đặt theo lựa chọn! Cabin master rộng hơn với phòng thay đồ, phòng tắm master nằm đi qua suốt chiều ngang thuyền với buồng tắm vòi hoa sen nằm ở giữa, các thiệt bị bổ sung tối đa + nhiều giải pháp độc đáo. Thân thuyền dạng semi displacement có thể đi được đến 1000 hải lý. Chỉ có một chủ nhân và đội thủy thủ từ lúc giao thuyền. Được bảo dưỡng đầy đủ cho 2016!

Đặc điểm nổi bật

  • Master cabin rộng hơn với phòng thay đồ
  • Phòng tắm master đi qua suốt chiều ngang thuyền với buồng tắm vòi hoa sen ở giữa
  • Nội thất hoàn toàn được đặt thiêu nhu cầu 

Các thiết bị đã được lắp đặt

Thiết bị chính

  • Bộ giữ cân bằng Seakeeper M21.000 (gyro)
  • Động cơ đẩy BCS Marine tại mũi (18.7 kW) và đuôi(18.7 kW) thuyền
  • Cầu lên thuyền (Sanguineti Chiavari, max. 180 kg)
  • Nền tảng bơi thủy lực với hệ thống Hi-Lo (max. 450 kg, xuồng dài max. 3.85m)
  • Phủ gỗ tếch trên sàn tất cả các khu (nền tảng bơi, flybridge, cockpit, lối đi hai bên, mũi thuyền)
  • Hard Top
  • 2 x máy phát điện Kohler 25 kW (thay cho 2 x 20kW), giờ chạy 700 h
  • 2 x Glendenning cable master (tổng chiều dài: 20m)
  • Máy khử mặn nước Idromar (180 l/h - 48 gals/h)
  • Sơn vỏ tàu màu xanh metallic độc quyền

Bên ngoài

  • Wet-bar trên fly với TV chống ẩm và hệ thống Hi-Lo, lò nướng BBQ, bồn rửa, máy làm đá và tủ lạnh 
  • Bàn Hi-Lo trên fly
  • Đệm tắm nắng tại đuôi fly, với vỏ bọc
  • Bàn trong cockpit
  • 3 x ghế gập bằng gỗ tếch trong cockpit
  • Lan can
  • Đèn dưới nền tảng bơi

Thiết bị điện

  • Open Array Raymarine 48” HD radar
  • Navtex Furuno NX300 weather station
  • 2 x Màn hình Raymarine G120 trong khoang lái, 1 x màn hình Raymarine G120 trên fly, bàn phím Raymarine G-series tại fly và khoang lái chính
  • Gói camera CCTV: camera cố định Panasonic tại đuôi cockpit + camera xoay với chức năng zoom trong buồng máy
  • Màn hình đa năng Raymarine A65 với Wi-Fi 
  • AIS 650
  • EPIRB
  • Màn chống muỗi cho cửa sổ
  • Sunbrella Natte Carbon Sky cho tất cả các khu ngoài (bộ sưu tập 2016)

Salon và các cabin

  • Đèn sáng nội thất
  • Đèn đọc sách Artemide Talo trong tất cả các cabin (phiên bản polished chrome white)
  • Leo Mirai Lume Norman abat-jour trong salon
  • Sofa có thể lặp thành giường king-size trong salon
  • Sàn gỗ sồi trắng trong lobby và khoang lái chính 
  • Thảm Santushti Tencel Storm trong tất cả các khu
  • Cabin khách bên phải với giường Pháp queen-size

Cabin master

  • Cabin master full-beam rộng hơn (vách ngăn đưa về đuôi 1 met)
  • Ghế Minotti và bàn cà phê trong master cabin
  • Heathfield Yves Nickel abat-jour trong master cabin
  • Phòng tắm full-beam với buồng tắm vòi hoa sen ở giữa
  • Tường bằng đá granite và cửa pha lê trong phòng tắm
  • Buồng thay đồ

Bếp

  • Mặt bàn bằng gỗ granite
  • Khoang rác
  • Tủ lạnh cho rượu Miele 
  • Bar bằng đá granite
  • Bộ lọc nước New Line RO 9

Hệ thống Audio / Video 

  • KVH TV6 satellite TV antenna + empty dome
  • 55” TV SONY 4K trong salon với hệ thống Hi-Lo
  • Hệ thống BOSE Lifestyle V35 trong salon và master cabin
  • SONY Blu Ray player trong salon và master cabin
  • iPad Mini charger trong salon
  • 42” SONY TV trong master cabin
  • 22” SAMSUNG TV trong VIP cabin
  • YAMAHA Blu Ray player trong cabin VIP và cabin khách
  • 19” SAMSUNG TV trong cabin khách
  • 19” SAMSUNG TV trong cabin thủy thủ đoàn
  • YAMAHA Blu Ray player trong khu thủy thủ đoàn
  • 42” SONY TV trên fly với hệ thống Hi-Lo 
  • Apple TV trong tất cãc các khu
  • PepWave Wi-Fi router (Max BR1 LTE 4G Europe, DualSIM) với 3 điểm vào (boong dưới, salon, fly)
  • 24 ports network switch (NetGear ProSafe SmartSwitch Gigabit PoE)
  • LTE + Wi-Fi + GSM + GPS anten bên ngoài

Khác​

  • Xuồng Williams 385 TurboJet (2014, HIN: GBWMRT3973F414), giờ làm việc động cơ - 36h

Đặc điểm kỹ thuật

  • Mẫu
    Azimut Magellano 76
  • Năm
    2015
  • Giờ làm việc động cơ
    570 h
  • Tổng chiều dài
    24.00  m
  • Chiều dài thân thuyền
    23.00 m
  • Chiều ngang
    6.00 m
  • Độ chìm tối đa
    1.00 m
  • Độ nghiêng
    độ
  • Lượng nước rẽ
    66 t
  • Bình nhiên liệu
    7500 l
  • Bình nước
    1400 l
  • Bình nước xám
    725  l
  • Tốc độ tiết kiệm nhiên liệu
    17 hải lý
  • Tốc độ tối đa, hải lý
    23 hải lý
  • Khoảng cách
    1000 nm
  • Động cơ
    2 x 1000 hp MAN V8 (shaft line)
  • Vật liệu sản xuất
    GRP
  • Thiết kế bên ngoài
    Ken Freivokh
  • Thiết kế nội thất
    Salvagni Architetti
  • Cabin
    3+1
  • Chỗ ngủ
    7+2
  • Cờ
    Road Harbour
  • VAT thanh toán hay chưa, nước nào
    Not paid
  • Nhà đóng tàu
    Azimut Yachts (Italy)
Xem thêm Xem thêm

Chi tiết boong

Profile

 

Upper deck

 

Main deck

 

 

Lower deck

 

 

Đăng ký nhận tin tức